Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 資格證tư cách chứng
- 1
giấy chứng nhận
Chứng thư công nhận một tư cách nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 자격을 인정하는 증서.
Tôi muốn nhanh chóng lấy được chứng chỉ để trở thành nhân viên công tác xã hội.
Sau khi nghỉ hưu, bố tôi lấy chứng chỉ đầu bếp món Hàn rồi món Âu, sau đó mở một nhà hàng nhỏ.