Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 影響力ảnh hưởng lực
- 1
sức ảnh hưởng
Sức mạnh tác động làm cho cái gì đó thay đổi hay phản ứng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 효과나 작용이 다른 것에 미치는 힘.
Phát thanh truyền hình là phương tiện có sức ảnh hưởng rất lớn.
Cuộc khủng hoảng kinh tế bắt đầu ở Mỹ năm nay có sức ảnh hưởng rất lớn đến toàn thế giới.