Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

인원

inwon[이눤]Trung cấp · TOPIK II

số người, thành viên

Danh từGốc Hán: 人員nhân viên

  1. 1

    số người, thành viên

    Những người tạo thành nhóm hay đoàn thể. Hoặc số những người đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모임이나 단체를 이루고 있는 사람들. 또는 그 사람들의 수.

    • Hiện tại trong văn phòng chỉ còn số nhân sự tối thiểu ở lại làm việc.

    • Số người chờ nhiều quá nên tôi không biết có lên được chuyến bay này không.