Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 人員nhân viên
- 1
số người, thành viên
Những người tạo thành nhóm hay đoàn thể. Hoặc số những người đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 모임이나 단체를 이루고 있는 사람들. 또는 그 사람들의 수.
Hiện tại trong văn phòng chỉ còn số nhân sự tối thiểu ở lại làm việc.
Số người chờ nhiều quá nên tôi không biết có lên được chuyến bay này không.