Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
trước mắt còn, còn, trước (…) là còn…
Còn lại bao nhiêu thời gian hay cự li nhất định là đến đích.
Định nghĩa tiếng Hàn: 목적까지 일정한 시간이나 거리를 남겨 놓다.
Còn một tháng nữa là đến ngày cưới, cô ấy vô cùng háo hức.
Trong cuộc thi marathon, có một vận động viên ngã gục ngay trước đích cuối cùng.