Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
giết, giết chết, làm chết
Làm cho sinh vật mất đi sự sống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생물이 생명을 잃게 하다.
Jisu quên tưới nước nên đã làm chết cây cảnh mình trồng.
Không chịu nổi bạo lực của anh ta, cô ấy hét lên rằng thà giết mình đi còn hơn.
- 2
làm tắt, làm tàn lụi
Khiến cho lửa hay ánh sáng tắt đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 불이나 빛이 꺼지게 하다.
Chúng tôi kết thúc buổi lửa trại và dập tắt đống lửa.
Người vào phòng cuối cùng nhớ tắt lửa lò sưởi rồi hẵng vào nhé.
- 3
triệt tiêu, làm mất
Làm biến đổi nên không thể hiện được đặc trưng vốn có.
Định nghĩa tiếng Hàn: 원래 가지고 있던 특징을 변화시켜 드러나지 않게 하다.
Mẹ chần rau chân vịt cho mềm.
Thấy món canh có vẻ mặn nên tôi đổ thêm nước cho bớt mặn.
- 4
làm tối màu, làm sẫm màu
Làm tối màu sắc hoặc làm cho không bị đập vào mắt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 색깔을 어둡게 하거나 눈에 띄지 않게 하다.
Anh ấy làm dịu màu nền để làm nổi bật chủ thể trong bức ảnh.
Để làm nổi bật lớp trang điểm mắt, Jisu tô son màu nhạt cho dịu màu môi.