Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

아마

ama[아마]Sơ cấp · TOPIK I

có lẽ

Phó từ

  1. 1

    có lẽ

    Không thể nói chắc nhưng nhiều khả năng như vậy khi thử phỏng đoán hoặc suy nghĩ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 확실하게 말할 수는 없지만 짐작하거나 생각해 볼 때 그럴 가능성이 크게.

    • Lúc đó có lẽ là khoảng đầu thu.

    • Nhìn tiến độ công việc thì có lẽ phải đến tháng sau mới xong hẳn.