Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 心臟tâm tạng

  1. 1

    tim

    Cơ quan của cơ thể truyền máu đi khắp người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 피를 온몸에 내보내는 신체 기관.

    • Càng lớn tuổi, mạch máu càng hẹp lại và nhịp tim càng giảm.

    • Nghe nói thai nhi cảm thấy yên tâm khi nghe tiếng tim mẹ đập.

  2. 2

    trái tim, trung tâm

    (cách nói ẩn dụ) Phần trở thành trung tâm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 중심이 되는 곳.

    • Trái tim chính trị, văn hóa của Hàn Quốc là Seoul.

    • Ở nơi được coi là trái tim của ngôi làng có một cây cổ thụ trăm năm tuổi.

  3. 3

    trái tim, tâm can, tấm lòng

    (cách nói ẩn dụ) Lòng dạ con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 사람의 마음.

    • Yumin là cô học sinh có trái tim ấm áp, muốn giúp đỡ nhiều người.

    • Minjun muốn nhiệt huyết thử thách mọi việc nên được gọi là chàng trai có trái tim nóng bỏng.

Cùng chủ đề: Cơ quan bên trong