Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

몰래

mollae[몰래]Trung cấp · TOPIK II

một cách lén lút, một cách bí mật

Phó từ

  1. 1

    một cách lén lút, một cách bí mật

    Người khác không biết được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남이 알지 못하게.

    • Bọn trẻ lén hái trộm vài quả dưa lê ở ruộng mà chủ không biết.

    • Minjun lén nghe trộm cuộc nói chuyện của bố mẹ thì bị bắt quả tang.