Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 信念tín niệm
- 1
lòng tin, niềm tin, đức tin
Lòng tin tuyệt đối không nghi ngờ. Hoặc ý chí tạo nên điều đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 생각을 굳게 믿는 마음. 또는 그것을 이루려는 의지.
Niềm tin mà ông tôi coi trọng nhất là sự trung thực.
Đoàn vận động viên của chúng tôi có niềm tin rằng có thể thắng bất kỳ đội nào.