Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

시키다

bắt, sai khiến, sai bảo

Động từ

  1. 1

    bắt, sai khiến, sai bảo

    Bắt làm việc hay hành động nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 행동을 하게 하다.

    • Tôi đã sai đứa bé đó đi làm việc vặt.

    • Công ty chúng tôi trả lương không nhiều mà chỉ bắt làm nhiều việc.

  2. 2

    gọi, đặt (món ăn, thức uống)

    Đặt thức ăn, rượu hay thức uống...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식이나 술, 음료 등을 주문하다.

    • Hôm nay tôi mời, cứ gọi món gì cũng được nhé.

    • Chúng tôi gọi cà phê và nước ép ở quán cà phê.

  3. 3

    bắt

    Bắt đóng vai trò nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 역할을 하게 하다.

    • Thầy giáo cho Seunggyu, người làm việc chăm chỉ nhất, làm lớp trưởng lớp chúng tôi.

    • Tôi không hiểu sao lại muốn cho người chẳng có tài cán gì như anh ta làm chủ tọa.