Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 視野thị dã
- 1
tầm mắt
Phạm vi có thể nhìn thấy bằng mắt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 눈으로 볼 수 있는 범위.
Chiếc máy bay trên bầu trời dần khuất khỏi tầm mắt.
Nằm trên đồi ngắm bầu trời đêm, vô số vì sao hiện ra trong tầm mắt.
- 2
tầm nhìn
Phạm vi suy nghĩ có thể hiểu được sự vật hay hiện tượng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 현상을 이해할 수 있는 생각의 범위.
Đọc nhiều sách thì tầm nhìn sẽ mở rộng.
Minjun chỉ khăng khăng ý kiến của mình nên thường bị nói là tầm nhìn hạn hẹp.