Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
tay chân
Tay và chân.
Định nghĩa tiếng Hàn: 손과 발.
Chúng tôi chắp tay chụm chân ngay ngắn, ngồi trước cây thánh giá và cầu nguyện.
Mùa đông lạnh giá mà đi lang thang không đeo găng tay, không mang tất nên tay chân lạnh cóng.
- 2
tay chân
(một cách ẩn dụ) Người (có thể) điều khiển tùy ý như tay và chân của mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 자기의 손과 발처럼 마음대로 부리는 사람.
Mỗi khi tôi gặp khó khăn, Seung-gyu thường làm tay chân cho tôi, giúp tôi làm việc.
Tôi đã làm tay chân cho anh ta, chạy đủ mọi việc vặt anh ta sai bảo.