Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

해석

haeseok[해석]Trung cấp · TOPIK II

việc giải nghĩa, việc giải thích

Danh từGốc Hán: 解釋giải thích

  1. 1

    việc giải nghĩa, việc giải thích

    Việc hiểu và thuyết minh nội dung được biểu hiện bằng câu văn. Hoặc nội dung đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 문장으로 표현된 내용을 이해하고 설명함. 또는 그 내용.

    • Nguyên văn này có nhiều từ khó nên mất thời gian để dịch nghĩa.

    • Cuốn chú giải này chứa đựng cách diễn giải mới về ý nghĩa trong kinh điển.

  2. 2

    sự lý giải, sự giải thích

    Việc phán đoán và hiểu nội dung của hành vi hay sự vật... Hoặc nội dung đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 행위 등의 내용을 판단하고 이해하는 일. 또는 그 내용.

    • Hành vi của ông Kim đã khéo léo lách lưới pháp luật nên theo cách giải thích pháp lý thì vô tội.

    • Theo cách giải thích của phân tâm học, mọi bệnh lý tinh thần của con người đều liên quan đến xung năng tình dục.