Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
bàn tay
Bộ phận của cơ thể nằm ở cuối cổ tay, dùng khi sờ hay nắm cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 팔목 끝에 있으며 무엇을 만지거나 잡을 때 쓰는 몸의 부분.
Anh tôi tay to nên có thể cầm cả quả bóng rổ bằng một tay.
Trước khi ăn phải rửa tay sạch sẽ.
- 2
ngón tay
Bộ phận được chia làm năm phần ở cuối tay người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 손끝의 다섯 개로 갈라진 부분.
Anh Min-jun cầu hôn tôi và đeo nhẫn vào ngón tay tôi.
Con trai tôi bấm đầu ngón tay đếm từng ngày chờ đến ngày dã ngoại.
- 3
tay làm
Người làm việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일하는 사람.
Tiệc sinh nhật bà có quá nhiều khách nên thiếu người chuẩn bị đồ ăn.
Công trường thừa người nên hơn một nửa số công nhân đã về nhà.
- 4
tay nghề
Sức mạnh, nỗ lực hay kĩ thuật của con người trong khi làm việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 하는 데 드는 사람의 힘이나 노력, 기술.
Việc này tốn quá nhiều công sức nên khó mà làm một mình hết được.
Chúng ta hãy cùng đứng lên, bằng chính đôi tay của tất cả chúng ta vượt qua khủng hoảng này.