Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 所願sở nguyện
- 1
sự ước mơ, sự cầu mong, mơ ước, nguyện vọng
Sự mong ước đạt được một điều gì đó. Hoặc điều mong ước như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 이루어지기를 바람. 또는 바라는 그 일.
Ước nguyện của Yumin là được đi vòng quanh thế giới trước khi chết.
Jisu học hành chăm chỉ và đã đạt được ước nguyện đỗ đại học.