Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

물리다

mullida[물리다]Trung cấp · TOPIK II

bị cắn

Động từ

  1. 1

    bị cắn

    Bị ấn mạnh bởi răng của động vật đến mức có vết thương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 상처가 날 만큼 동물의 이빨에 세게 눌리다.

    • Con mèo bị con chó con cắn vào cổ.

    • Tôi đi leo núi bị rắn cắn nên đã khổ sở một thời gian.

  2. 2

    bị đốt, bị chích

    Bị châm vào da thịt bởi đầu vòi của sâu bọ như muỗi...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모기 등의 벌레의 주둥이 끝에 살을 찔리다.

    • Hôm qua tôi đi núi bị côn trùng đốt ở tay và chân.

    • Tối qua em bé bị muỗi đốt tới bảy chỗ nên rất khó chịu.

  3. 3

    bị ăn chặn, bị ăn hớt, bị gặm nhấm

    (cách nói thông tục) Người hay cái có lợi ích trở thành cái chiếm giữ của người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (속되게) 이익이 되는 것이나 사람이 누구의 차지가 되다.

    • Chẳng hiểu sao chú tôi lại bị kẻ lừa đảo lừa và mất sạch tiền lương hưu.

    • Vì bị dính vào việc kinh doanh của bạn nên tôi đang làm việc cho bạn mà chẳng được trả tiền.