Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 不動産bất động sản
- 1
bất động sản
Tài sản không thể lưu động được như đất đai hay tòa nhà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 땅이나 건물과 같이 움직여 옮길 수 없는 재산.
Chú tôi đầu tư vào bất động sản và kiếm được rất nhiều tiền.
Giám đốc Kim đã bán hết bất động sản mình sở hữu để huy động vốn.
- 2
phòng môi giới bất động sản, nơi môi giới nhà đất
Nơi môi giới việc mua bán hoặc cho thuê đất đai hay nhà...
Định nghĩa tiếng Hàn: 땅이나 집 등을 사고팔거나 빌려주는 일을 중개하는 곳.
Dạo này số khách đến văn phòng bất động sản để bán nhà tăng lên.
Rao bán nhà được một tháng thì văn phòng bất động sản liên lạc báo có người muốn mua.