Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

몰다

molda[몰다]Trung cấp · TOPIK II

dồn, đuổi, dắt (bóng)

Động từ

  1. 1

    dồn, đuổi, dắt (bóng)

    Khiến cho cái gì đó di chuyển đến chỗ hay phương hướng mong muốn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 바라는 방향이나 장소로 움직여 가게 하다.

    • Khi chiều tối đến, người chăn cừu lại lùa đàn cừu trên đồng cỏ vào chuồng.

    • Anh ấy làm như sắp chuyền bóng rồi lại dẫn bóng đến tận khung thành và tung cú sút.

  2. 2

    lái (xe), đánh (xe ngựa)

    Vận hành phương tiện đi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 탈것을 운전하다.

    • Anh ấy không có bằng lái nên không thể lái xe.

    • Khi có bệnh nhân cấp cứu, thuyền trưởng lái tàu đến cảng gần nhất.

  3. 3

    gom, tập hợp

    Thu thập hay tập hợp vào một chỗ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한곳으로 모으거나 합치다.

    • Ông ấy tập hợp binh lính tản mát khắp nơi lại để tấn công căn cứ của quân địch.

    • Đội chúng tôi lần này lại thắng và tiếp tục giữ vững đà thắng liên tiếp.

  4. 4

    dồn ép,dồn vào thế, đẩy vào thế

    Khiến những người khác công nhận hay coi người nào đó là người không đúng đắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람들에게 어떤 사람을 바람직하지 않은 사람이라고 인정하게 하거나 여기게 하다.

    • Anh ta nói đã thấy Seunggyu lấy trộm tiền và quy cho Seunggyu là kẻ trộm.

    • Lời họ nói rằng đã thấy tôi ở hiện trường vụ án ngày càng đẩy tôi thành tội phạm.