Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
dồn, đuổi, dắt (bóng)
Khiến cho cái gì đó di chuyển đến chỗ hay phương hướng mong muốn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 바라는 방향이나 장소로 움직여 가게 하다.
Khi chiều tối đến, người chăn cừu lại lùa đàn cừu trên đồng cỏ vào chuồng.
Anh ấy làm như sắp chuyền bóng rồi lại dẫn bóng đến tận khung thành và tung cú sút.
- 2
lái (xe), đánh (xe ngựa)
Vận hành phương tiện đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 탈것을 운전하다.
Anh ấy không có bằng lái nên không thể lái xe.
Khi có bệnh nhân cấp cứu, thuyền trưởng lái tàu đến cảng gần nhất.
- 3
gom, tập hợp
Thu thập hay tập hợp vào một chỗ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한곳으로 모으거나 합치다.
Ông ấy tập hợp binh lính tản mát khắp nơi lại để tấn công căn cứ của quân địch.
Đội chúng tôi lần này lại thắng và tiếp tục giữ vững đà thắng liên tiếp.
- 4
dồn ép,dồn vào thế, đẩy vào thế
Khiến những người khác công nhận hay coi người nào đó là người không đúng đắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람들에게 어떤 사람을 바람직하지 않은 사람이라고 인정하게 하거나 여기게 하다.
Anh ta nói đã thấy Seunggyu lấy trộm tiền và quy cho Seunggyu là kẻ trộm.
Lời họ nói rằng đã thấy tôi ở hiện trường vụ án ngày càng đẩy tôi thành tội phạm.