Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đọng lại
Giọt nước hay giọt mồ hôi đọng lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물방울이나 땀방울 등이 매달리다.
Bộ phim buồn quá nên cuối cùng mắt Ji-su cũng rơm rớm nước mắt.
Những giọt mồ hôi lấm tấm đọng trên trán người nông dân chăm chỉ làm việc.
- 2
đơm hoa, kết trái
Trái hoặc hoa... sinh ra hoặc tạo ra những cái đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 열매나 꽃 등이 생겨나거나 그것을 이루다.
Cây táo trĩu những quả táo trông ngon lành.
Gieo hạt xuống ruộng thì mầm sẽ nhú lên, lớn dần và kết trái mới.
- 3
thắt nút
Tạo nên nút thắt bằng dây hay chỉ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 실이나 끈으로 매듭을 만들다.
Giày thể thao phải thắt nút cho chắc thì dây mới không bị tuột.
Những người ngư dân tụ tập lại nối và buộc lại tấm lưới bị rách.
- 4
kết, gắn kết
Tạo nên mối quan hệ giữa mọi người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이야기나 하던 일을 마무리하다.
Cuối cùng thầy hiệu trưởng cũng kết thúc bài phát biểu dài.
Với việc nước địch đầu hàng, cuộc chiến tranh dai dẳng đã kết thúc.