Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
chân không, chân trần, chân đất
Bàn chân không mang tất hay giày dép...
Định nghĩa tiếng Hàn: 양말이나 신발 등을 신지 않은 발.
Jisu cởi giày và đi chân trần dạo trên bãi cát.
Mẹ nói rằng đi trên đất tốt cho sức khỏe nên đi chân trần quanh vườn.