Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

만들다

mandeulda[만들다]Sơ cấp · TOPIK I

làm ra, tạo ra, chế tạo

Động từ

  1. 1

    làm ra, tạo ra, chế tạo

    Dùng sức mạnh và kỹ thuật để tạo nên cái vốn không có.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 힘과 기술을 써서 없던 것을 생기게 하다.

    • Người ta làm rượu từ nho để uống.

    • Ngày xưa người ta dùng bát đĩa làm bằng đất.

  2. 2

    viết sách, làm thơ, biên soạn (sách...)

    Viết hoặc chỉnh sửa bài viết rồi gộp thành một cuốn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 글을 쓰거나 정리하여 한 권으로 묶다.

    • Tòa soạn đã làm và bán tạp chí thời trang mà phụ nữ thích đọc.

    • Ở nhà xuất bản tập trung những người làm sách bằng cách thiết kế và biên tập.

  3. 3

    làm nên, tạo ra

    Tạo nên trạng thái mới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 새로운 상태를 이루다.

    • Phải có niềm tin vào con người thì mới tạo dựng được một xã hội tốt đẹp.

    • Vận động viên bơi lội đó sau bao nỗ lực đã lập kỷ lục mới.

  4. 4

    sáng tác, soạn thảo

    Tạo mới bài hát hay bài viết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 글이나 노래를 새로 짓다.

    • Dạo này có nhiều ca sĩ hát những bài hát do chính mình sáng tác.

    • Trợ lý Kim bận soạn tài liệu dùng cho cuộc họp.