Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

떨어뜨리다

tteoreotteurida[떠러뜨리다]Trung cấp · TOPIK II

đánh rơi, làm rớt

Động từ

  1. 1

    đánh rơi, làm rớt

    Làm cho thứ đang ở trên đi xuống dưới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 위에 있던 것을 아래로 내려가게 하다.

    • Người thợ săn bắn con chim trĩ đang bay rơi xuống.

    • Anh ấy giật mình, đánh rơi cuốn sách đang cầm xuống sàn.

  2. 2

    làm rớt, đánh rơi

    Làm cho thứ đang long ra hay tuột xuống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지니고 있던 것을 흘리거나 빠뜨리다.

    • Không biết đã đánh rơi ví ở đâu mà không thấy nữa.

    • Chiếc kính mà hung thủ đánh rơi lại đã được phát hiện tại hiện trường vụ án.

  3. 3

    bỏ lại, cho xuống

    Làm cho ở lại hay rơi lại phía sau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 뒤에 처지게 하거나 남게 하다.

    • Anh ấy thả tôi xuống ở trạm xe buýt rồi bỏ đi.

    • Phải để lại đứa con đang khóc ở nhà trẻ rồi về, lòng tôi thấy không yên.

  4. 4

    làm rớt, đánh trượt

    Làm cho không đỗ hay không được chọn trong kì thi hay cuộc tuyển chọn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시험이나 선발 등에 붙거나 뽑히지 못하게 하다.

    • Trung Quốc đã loại Nhật Bản ở bán kết và vào chung kết.

    • Chúng tôi đã loại cô ấy ở vòng xét duyệt cuối cùng vì cô thể hiện thái độ thiếu nghiêm túc.