Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
riêng, riêng lẻ
Không bị trộn lẫn hay cùng với cái khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 것들과 함께 하거나 섞이지 않게.
Yumin cất quần áo của mình và của chị riêng ra hai tủ để không bị lẫn.
Để rán trứng tráng làm đồ trang trí cho canh bánh gạo, cô ấy tách riêng lòng trắng với lòng đỏ.
- 2
riêng, riêng biệt
Một cách đặc biệt khác với cái thông thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 보통의 것과는 달리 특별하게.
Yumin có kế hoạch riêng vào cuối tuần nên không thể tham dự buổi họp mặt gia đình.
Nhân viên công ty này không có ngày nghỉ riêng, phải chịu khối lượng công việc quá tải cả thứ Bảy và Chủ nhật.