Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

동의

dongui[동의]Trung cấp · TOPIK II

sự đồng nghĩa

Danh từGốc Hán: 同意đồng ý

  1. 1

    sự đồng nghĩa

    Ý nghĩa giống nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 의미.

    • Hai câu có hình thức khác nhau đôi khi cũng biểu thị sự đồng nghĩa.

    • Chuyển câu tiếng nước ngoài thành câu tiếng Hàn đồng nghĩa không phải là việc dễ.

  2. 2

    sự đồng ý

    Việc có cùng ý kiến.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 의견을 가짐.

    • Tôi đã bày tỏ sự đồng ý với ý kiến cho rằng cần phải kéo dài thời gian bỏ phiếu.

    • Tôi khó mà đồng ý với ý kiến của vợ muốn cho đứa con còn nhỏ đi du học.

  3. 3

    sự đồng ý, sự tán thành

    Việc thừa nhận hành vi của người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람의 행위를 승인함.

    • Chị tôi muốn được bố mẹ đồng ý về việc chuyển việc.

    • Tôi mua chiếc túi đắt tiền mà không có sự đồng ý của chồng nên cứ thấp thỏm sợ bị phát hiện.