Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nghoảnh nhìn
Ngoảnh cổ về phía sau nhìn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 고개를 뒤쪽으로 돌려서 보다.
Tôi giật mình vì tiếng còi xe và nhìn quanh.
Anh ấy giận nên tôi gọi mà vẫn bỏ đi, không thèm ngoảnh lại.
- 2
nhìn lại
Suy nghĩ và xem xét lại những việc trước đây.
Định nghĩa tiếng Hàn: 예전 일을 다시 생각하여 살피다.
Nhìn lại sáu mươi năm qua đầy sóng gió, nước mắt tôi trào ra.
Đến tuổi trung niên, ai cũng có lúc nhìn lại con đường mình đã đi qua.
- 3
nhìn quanh
Đi lòng vòng và xem xét chỗ này chỗ kia ở xung quanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돌아다니면서 주변을 이곳저곳 살피다.
Anh ấy nhìn quanh nhà và nhận ra không có ai cả.
Nhân dịp lên Seoul, họ quyết định đi tham quan khắp các địa điểm nổi tiếng.
- 4
suy xét
Xem xét và suy nghĩ thấu đáo về tình huống hay hiện thực.
Định nghĩa tiếng Hàn: 현실이나 상황을 자세히 살펴 생각하다.
Nhìn nhận lại thực tế của chúng ta gần đây thì có nhiều điều đáng lo.
Trước khi quyết định con đường tương lai, cần có thời gian nhìn lại bản thân.