Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

내놓다

naenota[내노타]Trung cấp · TOPIK II

Đặt ra, để ra

Động từ

  1. 1

    Đặt ra, để ra

    Lấy đồ vật để ra ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 밖으로 꺼내 놓다.

    • Mẹ bảo nắng đẹp nên mang hết chậu hoa ra ban công.

    • Để chuyển giá sách, Min-jun lấy hết sách trong đó ra và để ra ngoài phòng.

  2. 2

    chìa ra

    Đặt ra trước để nhìn thấy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 보이도록 앞에 놓다.

    • Mẹ đem bức tranh của tôi ra trước mặt các bạn của mẹ và khoe.

    • Sao lại ký hợp đồng nhà vội vàng thế?

      Vì bên bất động sản bảo có người khác định mua nhà, đặt hợp đồng ra trước mặt tôi và giục ký nhanh.

  3. 3

    giao cho thuê hay bán bất động sản

    Nói với công ty môi giới bất động sản để tìm người mua hay thuê ngôi nhà mà đang định bán hay cho thuê.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 집을 팔거나 빌려주려고 부동산 중개업자 등에 말해 두어 사거나 빌릴 사람을 찾다.

    • Khi việc chuyển công tác của bố được quyết định, mẹ đã rao bán căn nhà đang ở qua văn phòng bất động sản.

    • Chú tôi nói khi bán nhà mà rao qua môi giới thì mất phí hoa hồng nên định tự giao dịch.

  4. 4

    thả ra

    Làm cho người hay động vật đang bị giam giữ được hoạt động tùy ý ở bên ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가두어 두었던 사람이나 동물 등을 바깥에서 마음대로 활동하게 하다.

    • Bố thả bò ra cánh đồng để chúng tha hồ gặm cỏ rồi về.

    • Ji-su định khi trời ấm lên sẽ thả chú chó đang nuôi trong nhà ra sân.