Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

나비

con bướm, bươm bướm

Danh từ

  1. 1

    con bướm, bươm bướm

    Loại côn trùng có thân mảnh, cánh rộng có hoa văn đẹp, dùng kim hút mật để sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가는 몸통에 예쁜 무늬가 있는 넓적한 날개를 가지고 있고 긴 대롱으로 꿀을 빨아 먹으며 사는 곤충.

    • Một con bướm bay chập chờn rồi nhẹ nhàng đậu trên bông hoa.

    • Đã sang xuân, khắp nơi hoa nở và những chú bướm xinh đẹp bay lượn.