Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

개미

con kiến

Danh từ

  1. 1

    con kiến

    Loài côn trùng nhỏ chủ yếu bò để di chuyển và đào hang dưới đất sống thành bầy và có có phần eo thon mảnh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 기어 다니며 땅 속에 굴을 파고 떼를 지어 사는, 작고 허리가 가는 곤충.

    • Những con kiến đen đang xếp hàng bò đi đâu đó.

    • Tôi bị kiến cắn nên cánh tay sưng đỏ lên.