Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

꽉

kkwak[꽉]Trung cấp · TOPIK II

mạnh, cứng, chặt

Phó từ

  1. 1

    mạnh, cứng, chặt

    Bộ dạng dồn hết sức lực.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 힘껏 힘주는 모양.

    • Tôi buộc chặt dây giày trước khi chạy.

    • Đứa bé nắm chặt tay vịn để không bị ngã trên tàu điện ngầm.

  2. 2

    đầy ắp, chật cứng

    Bộ dạng đầy ắp hay nhiều.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가득하거나 많은 모양.

    • Mấy ông chú hút thuốc nên khói thuốc bay đầy kín phòng.

    • Nhìn khách ngồi kín chỗ thế này thì chắc đồ ăn của quán này ngon lắm.

  3. 3

    chật cứng, vừa khít

    Bộ dạng vừa khít hay chật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 꼭 맞거나 작은 모양.

    • Đôi giày da nhỏ quá nên bó chặt chân.

    • Chắc là tôi tăng cân rồi, quần áo hay mặc đều chật căng.