Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 補助bổ trợ
- 1
sự hỗ trợ, sự bổ trợ, sự giúp đỡ
Sự giúp đỡ, bổ sung cái thiếu hụt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 모자라는 것을 보태어 도움.
Nhờ sự hỗ trợ của chính phủ mà chúng tôi đã có thể hoàn thành dự án đó suôn sẻ.
Seunggyu dù đã ngoài ba mươi tuổi mà đến giờ vẫn nhận trợ cấp tài chính từ bố mẹ.
- 2
sự trợ giúp, người trợ giúp
Sự giúp đỡ cái chính yếu. Hoặc người như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주가 되는 것을 도움. 또는 그런 사람.
Seunggyu đang làm phụ bếp ở một nhà hàng Nhật.
Phóng viên đó đã được chọn làm người dẫn chương trình phụ của chương trình mới.