Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

기획

gihoek[기획]Trung cấp · TOPIK II

kế hoạch, dự án, đề án

Danh từGốc Hán: 企劃xí hoạch

  1. 1

    kế hoạch, dự án, đề án

    Việc suy nghĩ trước một cách chi tiết về nội dung hay trình tự của công việc hoặc sự kiện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 행사나 일 등의 절차와 내용을 미리 자세하게 계획함.

    • Anh ấy đã đảm nhận cả việc lên kế hoạch lẫn sản xuất buổi biểu diễn lần này.

    • Nhờ lên kế hoạch triển lãm từ trước nên công việc diễn ra không vội vã.