Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 規定quy định
- 1
quy định
Việc định ra quy tắc. Hoặc điều được định ra như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 규칙으로 정함. 또는 그렇게 정해 놓은 것.
Anh ta vi phạm quy định cấm sử dụng chất kích thích nên không thể tham dự Olympic.
Theo quy định nội bộ của công ty, những nhân viên không có thành tích bị giảm lương.
- 2
sự quy định
Việc định ra một cách rõ ràng nội dung, tính chất, ý nghĩa... Hoặc điều được định ra như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 내용, 성격, 의미 등을 분명하게 정함. 또는 그렇게 정해 놓은 것.
Dù là ngành học nào, việc xác định định nghĩa về đối tượng của ngành học đó là điểm xuất phát.
Học thuyết định nghĩa bản tính con người là ác được gọi là thuyết tính ác.