Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Động từ

  1. 1

    nướng

    Làm chín thức ăn trên lửa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 불에 익히다.

    • Ngô phết bơ rồi nướng ăn rất ngon.

    • Anh ấy trải chõng ngồi nướng thịt ba chỉ trên vỉ.

  2. 2

    đốt

    Đốt cháy cây tạo thành than.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나무를 태워 숯을 만들다.

    • Khói đen từ việc đốt than tuôn ra từ hơn chục lò.

    • Họ sống trong núi bằng nghề đốt than và trồng ngô.

  3. 3

    nung

    Đốt nóng để làm chín những thứ làm bằng đất như gạch, đồ gồm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 흙으로 만든 벽돌이나 도자기 등이 굳도록 열을 가하다.

    • Cô ấy tặng tôi chiếc bát do chính tay cô ấy nung.

    • Ông ấy nung đồ gốm trong lò theo đúng phương pháp truyền thống.

  4. 4

    cô đặc, làm muối

    Phơi nước biển dưới ánh nắng hoặc đun lửa làm cho chỉ còn lại muối.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바닷물에 햇빛을 쬐거나 불을 때어 소금만 남게 하다.

    • Anh ấy từng làm công việc nung muối bằng ống tre ở chùa.

    • Người làm muối thường cầu cho trời đừng mưa.