Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

국립

gungnip[궁닙]Trung cấp · TOPIK II

quốc lập, quốc gia

Danh từGốc Hán: 國立quốc lập

  1. 1

    quốc lập, quốc gia

    Thành lập và quản lí bằng ngân sách của quốc gia, vì lợi ích chung.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 공공의 이익을 위하여 국가의 예산으로 설립하고 관리함.

    • Ông Kim nghiên cứu và điều trị bệnh truyền nhiễm tại bệnh viện quốc gia.

    • Tất cả các trường đại học ở Phần Lan đều là trường quốc lập do Bộ Giáo dục trực tiếp quản lý, nhưng việc vận hành trường do trường tự đảm nhiệm.