Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 童話đồng thoại
- 1
đồng thoại
Câu chuyện sáng tác cho trẻ em. Hoặc tác phẩm văn học chứa đựng câu chuyện như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어린이를 위해 지은 이야기. 또는 그런 이야기를 담은 문학 작품.
Người mẹ đọc truyện cổ tích cho con nghe.
Hồi nhỏ tôi đã nuôi dưỡng trí tưởng tượng văn chương qua việc đọc truyện cổ tích.