Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

구속

gusok[구속]Trung cấp · TOPIK II

sự khống chế, sự gò ép

Danh từGốc Hán: 拘束câu thúc

  1. 1

    sự khống chế, sự gò ép

    Việc hạn chế hay khống chế sự tự do của hành động hay suy nghĩ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 행동의 자유를 제한하거나 속박함.

    • Tốt nghiệp trung học, tôi thấy như thoát khỏi sự gò bó ngột ngạt nên rất vui.

    • Bạn trai tôi kiểm soát tôi rất gắt gao như ngày nào cũng xem điện thoại của tôi.

  2. 2

    việc giam giữ

    Việc tòa án hay thẩm phán bắt giam người phạm tội vào một nơi nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 법원이나 판사가 죄를 지은 사람을 일정한 장소에 잡아 가둠.

    • Anh ta là nghi phạm chính nhưng chưa đủ bằng chứng để bắt giam.

    • Hôm nay sẽ quyết định có bắt giam tám nghị sĩ đương nhiệm đã nhận hối lộ và được doanh nhân chiêu đãi rượu hay không.