Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 敎材giáo tài
- 1
giáo trình
Tài liệu hoặc sách giáo khoa cần cho việc giảng dạy và học tập.
Định nghĩa tiếng Hàn: 교육이나 학습을 하는 데 필요한 교과서나 그 외의 자료.
Tôi đã khơi gợi hứng thú của học sinh bằng giáo cụ nghe nhìn như tài liệu ảnh.
Trong buổi học đầu tiên, giáo sư đã cho biết giáo trình và sách tham khảo sẽ dùng sau này.