Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 固定cố định
- 1
sự cố định
Việc không thay đổi nội dung đã một lần định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한번 정한 내용을 변경하지 않음.
Tôi xem chương trình này vì thích diễn viên tham gia cố định.
Bán xe ô tô đi rồi, chi phí cố định hàng tháng đã giảm đi nhiều.
- 2
sự cố định
Việc ở lại một nơi và không di chuyển. Hoặc việc làm cho không di chuyển.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한곳에서 움직이지 않음. 또는 움직이지 않게 함.
Cả ngày ánh mắt mẹ cứ dán chặt vào đứa bé.
Khách đến cửa hàng đông nên tôi đã chặn cửa cố định để cửa không bị đóng.