Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    cổ, gáy

    Phần đầu bao gồm cổ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 목을 포함한 머리 부분.

    • Ngước nhìn trời hơn một tiếng đồng hồ nên cổ tôi bắt đầu mỏi nhức.

    • Đứa trẻ bị cô giáo mắng nên cúi gằm đầu, chỉ biết khóc.