Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

자연

jayeon[자연]Sơ cấp · TOPIK I

tự nhiên, thiên nhiên

Danh từGốc Hán: 自然tự nhiên

  1. 1

    tự nhiên, thiên nhiên

    Tất cả các hiện tượng hay tồn tại tự nó hình thành hay vốn dĩ đã có ở trên đời, không phải là cái tùy thuộc vào sức mạnh của con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 힘에 의한 것이 아닌, 세상에 원래부터 있거나 저절로 이루어지는 모든 현상이나 존재.

    • Loài người đã phát triển khoa học kỹ thuật để chinh phục tự nhiên.

    • Sự sống đã sinh ra thì một ngày nào đó sẽ chết, đó là quy luật tự nhiên không thể đi ngược.

  2. 2

    tự nhiên, thiên nhiên

    Môi trường địa lí tự nó sinh ra mà không chịu ảnh hưởng của bàn tay con người như núi, sông, biển v.v...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 손길이 미치지 않고 저절로 생겨난 산, 강, 바다 등의 지리적 환경.

    • Do việc xây đập, thiên nhiên quanh dòng sông đang bị tàn phá nặng nề.

    • Quê tôi có cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp nên du khách đến không ngớt.

  3. 3

    tự nhiên

    Cái tự dưng được tạo thành mà không dựa vào sức mạnh của con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 힘에 의하지 않고도 저절로 이루어지는 것.

    • Do sự suy giảm tự nhiên của tỷ lệ sinh, dân số cả nước dự kiến sẽ ngày càng giảm.

    • Tương đậu bà gửi đến đã qua quá trình ủ tự nhiên nên vị đậm đà, thơm bùi.