Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: game
- 1
trò chơi
Việc chơi theo quy tắc đã định để phân thắng bại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 규칙을 정해 이기고 지는 것을 가르는 놀이.
Bọn trẻ chơi trò chơi trực tuyến trên máy tính rất vui vẻ.
Ba chúng tôi chơi trò tung xúc xắc, ai thua thì phải mời bữa tối.
- 2
trận đấu
Trận thi đấu thể thao hay cuộc thi thể thao.
Định nghĩa tiếng Hàn: 운동 경기나 운동 시합.
Đội chúng tôi đã tiếc nuối để thua 3-2 trong trận bóng đá lần này.
Khán giả vừa cổ vũ vừa theo dõi trận quyền anh quyết định nhà vô địch.
- 3
trận
Đơn vị đếm số lần của trận đấu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 경기의 횟수를 세는 단위.
Hiện tại đội chúng tôi đang thua trận thứ hai ở vòng loại bóng đá.
Đội bóng rổ đó đã đấu nhiều trận với đối thủ nhưng khó mà phân thắng bại.