Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: violin
- 1
đàn vi-ô-lông, vĩ cầm
Nhạc cụ có 4 dây gắn trên thân hình bầu dục rỗng, phát ra âm thanh bằng cách dùng vĩ kéo dây đàn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가운데가 잘록한 타원형 몸통에 네 줄을 매고 활로 줄을 문질러서 소리를 내는 악기.
Tôi thích nhạc cổ điển, đặc biệt là song tấu piano và violin.
Đã học nhiều loại nhạc cụ từ nhỏ, Yumin khi rảnh lúc thì chơi piano, lúc thì kéo violin.