Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

가르다

gareuda[가르다]Trung cấp · TOPIK II

xẻ

Động từ

  1. 1

    xẻ

    Cắt để mở ra hay làm thành nhiều phần.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잘라서 열거나 여러 개가 되게 하다.

    • Tôi bổ đôi một quả táo đều nhau rồi ăn cùng em.

    • Mang quả dưa hấu mua ở chợ về nhà bổ ra thì thấy ruột rất tươi.

  2. 2

    tách, tách biệt

    Chia tách làm cho riêng ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나누어 따로 되게 하다.

    • Đã chia pizza theo số người rồi thì lại có thêm một người đến.

    • Ở đây, con sông dài chia thành phố thành hai bên trái phải để phân định khu vực.

  3. 3

    phân biệt, phân định

    Phân biệt đúng sai hoặc định ra kết quả.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 옳고 그름을 구분하거나 결과를 정하다.

    • Tiêu chuẩn phân biệt đúng sai có thể khác nhau tùy người.

    • Suốt trận đấu, hai đội giằng co quyết liệt, cuối cùng mười phút cuối đã phân định thắng thua của trận hôm nay.

  4. 4

    vụt qua, lướt qua

    Đi qua nhanh như cắt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자르듯이 빠르게 지나가다.

    • Chuyến xe đầu tiên xé toạc không khí lạnh buổi sớm, lao đi vun vút.

    • Chim hải âu đang xé ngang bầu trời xanh bay trên mặt biển.