Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Chữ ㄴ (니은)

1 nét

Phụ âm thường

ㄴ n / n

Phát âm nhẹ, không bật hơi. Ở đầu từ, ㄱ ㄷ ㅂ ㅈ nghe gần như k, t, p, ch; khi đứng giữa hai nguyên âm thì nghe như g, d, b, j.

Tên chữ cái
니은
Đầu âm tiết
n
Cuối âm tiết
n
IPA
[n]
Vị trí phát âm
Âm đầu lưỡi (đầu lưỡi chạm lợi trên)

Dễ nhầm với: ㄷ · ㄹ

Thứ tự nét

  1. 1

Âm tiết với ㄴ