Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 休息hưu tức
- 1
sự tạm nghỉ
Việc ngừng công việc đang làm và tạm thời nghỉ ngơi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 하던 일을 멈추고 잠시 쉼.
Thầy giáo cho nghỉ giải lao mười phút giữa giờ giảng.
Jisu đã lấy lại sức khỏe sau khi nghỉ ngơi đầy đủ.