Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

뚜껑

ttukkeong[뚜껑]Trung cấp · TOPIK II

nắp, vung

Danh từ

  1. 1

    nắp, vung

    Vật che chắn hay đậy phần trên được mở ra của đồ đựng, hộp hay bút viết...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그릇이나 상자, 펜 등의 열린 윗부분을 덮거나 막는 물건.

    • Ăn cơm xong, Jisu đậy nắp hộp đựng thức ăn kèm.

    • Đứa trẻ xé giấy gói hộp, mở nắp ra xem quà sinh nhật.