Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

열기

yeolgi[열기]Trung cấp · TOPIK II

hơi nóng

Danh từGốc Hán: 熱氣nhiệt khí

  1. 1

    hơi nóng

    Khí nóng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 뜨거운 기운.

    • Nồi gang đang nấu cơm tỏa hơi nóng ra xung quanh.

    • Đó là một ngày hè oi bức, cái nóng giữa trưa còn kéo dài đến tận lúc hoàng hôn.

  2. 2

    nhiệt, sốt

    Khí nhiệt có trong cơ thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸에 열이 있는 기운.

    • Nghe nói đợt cảm này là cảm cúm có kèm theo sốt.

    • Mẹ sờ trán tôi để kiểm tra xem có sốt không.

  3. 3

    sự sôi nổi, sự cuồng nhiệt

    Bầu không khí rộn ràng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 흥분된 분위기.

    • Sân bóng chày nóng rực bởi không khí cổ vũ của hai đội.

    • Nhà hát tràn ngập không khí sôi động bởi tiếng hò reo của khán giả cổ vũ ca sĩ yêu thích.

  4. 4

    nhiệt huyết

    Lòng mong muốn thực hiện việc gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하고자 하는 욕구.

    • Kỳ nghỉ đến gần, nhiệt huyết học tập của học sinh dường như đã nguội đi.

    • Học sinh lớp tôi thể hiện sự hăng hái muốn giành chiến thắng trong hội thao.