Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

확

hwak[확]Trung cấp · TOPIK II

một cách xộc lên, một cách phù phù

Phó từ

  1. 1

    một cách xộc lên, một cách phù phù

    Hình ảnh gió, mùi, không khí... bất ngờ thổi mạnh tới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바람, 냄새, 기운 등이 갑자기 세게 끼치는 모양.

    • Vào bếp thì mùi đồ ăn thơm phức xộc lên.

    • Khi cảnh đáng sợ trong phim xuất hiện, tôi nổi da gà khắp người.

  2. 2

    một cách bùng lên

    Hình ảnh ngọn lửa bất ngờ cháy mạnh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 불이 갑자기 세게 일어나는 모양.

    • Đưa que diêm vào ngọn nến là lửa bùng cháy ngay.

    • Ném củi khô vào lò sưởi, lửa bùng lên dữ dội.

  3. 3

    một cách đỏ lựng

    Hình ảnh khuôn mặt bỗng dưng đỏ lên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 얼굴이 갑자기 달아오르는 모양.

    • Nói chuyện hăng quá, mặt tôi nóng bừng lên.

    • Được mọi người xung quanh khen xinh, Yumin xấu hổ đỏ bừng mặt.

  4. 4

    một cách dứt khoát

    Hình ảnh việc nào đó diễn ra một cách nhanh và dứt khoát.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 빠르고 힘차게 일어나는 모양.

    • Em tôi có thói quen đang ngủ thì đạp tung chăn ra.

    • Bạn tôi bỗng dưng trang điểm, điều trước giờ không làm, nên trông khác hẳn.