Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 話題thoại đề
- 1
chủ đề, chủ điểm
Đề mục của câu chuyện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이야기의 제목.
Khi câu chuyện được triển khai thì phải phù hợp với nhan đề.
Tôi đã đổi nhan đề sao cho chứa đựng được nội dung chính của bài viết.
- 2
đề tài nói chuyện, chủ đề để nói
Chất liệu hay đề tài đáng để bàn chuyện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이야기할 만한 재료나 소재.
Seunggyu muốn đổi chủ đề nên đã bắt sang chuyện khác.
Phim truyền hình Hàn Quốc đang trở thành chủ đề nóng khi rất được ưa chuộng ở khu vực châu Á.