Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 現場hiện trường
- 1
hiện trường
Nơi hiện có sự vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이 현재 있는 곳.
Chúng tôi đã trực tiếp tìm đến hiện trường nơi chôn vàng thỏi.
Nhận được tin báo, phóng viên lập tức chạy đến nơi có động vật quý hiếm.
- 2
hiện trường
Nơi mà sự việc đã xảy ra hoặc đang xảy ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일이 벌어졌거나 벌어지고 있는 곳.
Cảnh sát đã có mặt ở hiện trường vụ án.
Đang điều tra hiện trường vụ cháy, anh ấy phát hiện ra điểm đáng ngờ.
- 3
hiện trường
Nơi tiến hành hoặc làm việc trong thực tế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 실제로 진행하거나 작업하는 곳.
Công trường nơi anh ấy làm việc có cơ sở vật chất khá tồi tàn.
Mọi người rất nghe theo anh ấy vì anh có nhiều kinh nghiệm thực tế.